XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

同志 đọc là tóng zhì, nghĩa là đồng chí; (tiếng lóng) đồng tính. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

同志

[tóng zhì] [同 志]

đồng chí; (tiếng lóng) đồng tính; lượng từ: 个 (gè)

志同道合者;亦为同性恋俗称

张同志在基层岗位上兢兢业业,多次荣获优秀员工称号。

zhāng tóng zhì zài jī céng gǎng wèi shàng jīng jīng yè yè, duō cì róng huò yōu xiù yuán gōng chēng hào.

Đồng chí Trương làm việc tận tụy ở vị trí cơ sở, nhiều lần vinh dự nhận danh hiệu nhân viên xuất sắc.

个

党员同志在抢险救灾中带头冲在前面。

dǎng yuán tóng zhì zài qiǎng xiǎn jiù zāi zhōng dài tóu chōng zài qián miàn.

Các đồng chí đảng viên đi đầu xông pha phía trước trong công tác cứu hộ cứu nạn.

Hỏi đáp về từ 同志

同志 nghĩa là gì?

同志 (tóng zhì) nghĩa là đồng chí; (tiếng lóng) đồng tính. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 同志 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 同, 志 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 同志?

Thường gặp: 新剧同志会 (xīn jù tóng zhì huì) – Hội Đồng chí Kịch mới, công ty sân khấu Trung Quốc thành lập năm 191….