抖擞 đọc là dǒu sǒu, nghĩa là khích lệ; làm phấn chấn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 抖擞
抖擞 nghĩa là gì?
抖擞 (dǒu sǒu) nghĩa là khích lệ; làm phấn chấn.
Cách viết 抖擞 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 抖, 擞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 抖擞?
Thường gặp: 抖擞精神 (dǒu sǒu jīng shén) – thu gom tinh thần; 精神抖擞 (jīng shén dǒu sǒu) – tinh thần rung lên vì phấn khích (thành ngữ).