XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 擞 đọc là sǒu, nghĩa là rung; lắc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 擞

擞 nghĩa là gì?

擞 (sǒu) nghĩa là rung; lắc.

Cách viết chữ 擞 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 擞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 擞 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 抖擞 (dǒu sǒu) – khích lệ; 抖擞精神 (dǒu sǒu jīng shén) – thu gom tinh thần; 精神抖擞 (jīng shén dǒu sǒu) – tinh thần rung lên vì phấn khích (thành ngữ).