XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

振动 đọc là zhèn dòng, nghĩa là rung; lắc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

振动【振動】

[zhèn dòng] [振 动]

rung; lắc; sự rung động

物体受到作用而做往复运动。

手机开振动模式才不会影响别人。

shǒu jī kāi zhèn dòng mó shì cái bú huì yǐng xiǎng bié rén.

Điện thoại bật chế độ rung mới không ảnh hưởng người khác.

这台机器的振动频率异常,技术人员正在排查故障原因。

zhè tái jī qì de zhèn dòng pín lǜ yì cháng, jì shù rén yuán zhèng zài pái chá gù zhàng yuán yīn.

Tần số rung của cỗ máy này bất thường, nhân viên kỹ thuật đang kiểm tra tìm nguyên nhân sự cố.

Hỏi đáp về từ 振动

振动 nghĩa là gì?

振动 (zhèn dòng) nghĩa là rung; lắc. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 振动 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 振, 动 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 振动?

Thường gặp: 横振动 (héng zhèn dòng) – rung động ngang; 谐振动 (xié zhèn dòng) – dao động điều hòa (ví dụ: sóng âm); 简谐振动 (jiǎn xié zhèn dòng) – dao động điều hòa đơn giản; 调和振动 (tiáo hé zhèn dòng) – dao động điều hòa.