XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

颠簸 đọc là diān bǒ, nghĩa là bị lắc lư (xe trên đường gồ ghề, thuyền trên biển động, máy bay gặp nhiễu loạn); (bóng) trải qua kinh nghiệm khó khăn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

颠簸【顛簸】

[diān bǒ] [颠 簸]

bị lắc lư (xe trên đường gồ ghề, thuyền trên biển động, máy bay gặp nhiễu loạn); (bóng) trải qua kinh nghiệm khó khăn

上下震荡;起伏晃动。

山路崎岖不平,汽车一路上十分颠簸。

shān lù qí qū bù píng, qì chē yí lù shang shí fēn diān bǒ.

Đường núi gồ ghề trắc trở, xe ô tô suốt dọc đường rung lắc rất dữ dội.

由于气流颠簸,机舱内的旅客被要求回到座位上。

yóu yú qì liú diān bǒ, jī cāng nèi de lǚ kè bèi yāo qiú huí dào zuò wèi shàng.

Do gặp nhiễu động không khí, hành khách trong khoang máy bay được yêu cầu trở về chỗ ngồi.

Hỏi đáp về từ 颠簸

颠簸 nghĩa là gì?

颠簸 (diān bǒ) nghĩa là bị lắc lư (xe trên đường gồ ghề, thuyền trên biển động, máy bay gặp nhiễu loạn); (bóng) trải qua kinh nghiệm khó khăn. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 颠簸 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 颠, 簸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.