XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 簸 đọc là bǒ, nghĩa là sàng; tung lên xuống. Thuộc bộ Trúc 竹. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

簸

[bǒ]

sàng; tung lên xuống

这段路坑洼太多,汽车颠簸得厉害。

zhè duàn lù kēng wā tài duō, qì chē diān bǒ de lì hài.

Đoạn đường này nhiều ổ gà quá, xe lắc lư rất mạnh.

山路崎岖不平,汽车一路上十分颠簸。

shān lù qí qū bù píng, qì chē yí lù shang shí fēn diān bǒ.

Đường núi gồ ghề trắc trở, xe ô tô suốt dọc đường rung lắc rất dữ dội.

船在风浪中剧烈颠簸,大家头晕目眩。

chuán zài fēng làng zhōng jù liè diān bǒ, dà jiā tóu yūn mù xuàn.

Thuyền lắc lư dữ dội trong sóng gió, mọi người đều hoa mắt chóng mặt.

Hỏi đáp về chữ 簸

簸 nghĩa là gì?

簸 (bǒ) nghĩa là sàng; tung lên xuống.

Cách viết chữ 簸 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 簸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 簸 thuộc bộ Trúc (竹).

Chữ 簸 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 颠簸 (diān bǒ) – bị lắc lư (xe trên đường gồ ghề, thuyền trên biển động, máy bay gặp…; 簸扬 (bǒ yáng) – sàng sẩy; 簸箕 (bò jī) – rổ sàng bằng liễu hoặc tre; 簸荡 (bǒ dàng) – bị chòng chành (như thuyền trên biển động); 簸谷 (bǒ gǔ) – sàng lúa.