XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
Hình minh hoạ bộ 竹 — tre, trúc

Bộ thủ số 118 · 6 nét

竹Trúc

tre, trúc

Còn gọi là “trúc đầu”

Cốt lõiGặp trong 32 chữ HSK🌾 Thực vật & lương thực
Bính âm
zhú
Hán Việt
Trúc
Số nét
6
Khang Hy
#118
Phía trên

Thứ tự nét

Mẹo nhớ

Nhìn ⺮ như hai ngọn tre đứng cạnh nhau trên đầu chữ, mỗi ngọn có một chiếc lá nghiêng.

Đoán nghĩa chữ lạ

Chữ có bộ này thường liên quan tới tre hoặc đồ làm từ tre: 笔 bút, 筷 đũa, 篮 giỏ, 箭 tên.

Nguồn gốc hình chữ

Chữ cổ mô phỏng những thân tre có cành lá rủ xuống.

Dạng biến thể khi làm thành phần của chữ

⺮dạng thu gọn của 竹, đứng trên đầu chữ

Chữ ví dụ bấm để xem từ vựng

Chữ HSK có bộ này 32 chữ · dễ → khó

Thu gọn

HSK 1 · 4 chữ

HSK 2 · 5 chữ

HSK 3 · 3 chữ

HSK 4 · 3 chữ

HSK 5 · 4 chữ

HSK 6 · 7 chữ

HSK 7 · 2 chữ

Khác · 4 chữ