XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 篷 đọc là péng, nghĩa là buồm. Thuộc bộ Trúc 竹. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

篷

[péng]

buồm

我们在草地上搭起了一个帐篷。

wǒ men zài cǎo dì shàng dā qǐ le yí gè zhàng péng.

Chúng tôi đã dựng một chiếc lều trên bãi cỏ.

我们把帐篷搭在平坦的草地上。

wǒ men bǎ zhàng péng dā zài píng tǎn de cǎo dì shàng.

Chúng tôi dựng lều trên bãi cỏ bằng phẳng.

暴风雨把营地的帐篷吹倒了。

bào fēng yǔ bǎ yíng dì de zhàng péng chuī dǎo le.

Cơn bão đã thổi đổ lều ở khu cắm trại.

Hỏi đáp về chữ 篷

篷 nghĩa là gì?

篷 (péng) nghĩa là buồm.

Cách viết chữ 篷 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 篷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 篷 thuộc bộ Trúc (竹).

Chữ 篷 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 帐篷 (zhàng peng) – lều; 天篷 (tiān péng) – mái che; 斗篷 (dǒu peng) – áo choàng; 篷布 (péng bù) – bạt; 篷车 (péng chē) – xe tải có mui; 篷顶 (péng dǐng) – mái che.