敞篷车
[chǎng péng chē] [敞 篷 车]
xe mui trần; xe mở mui
大雨把敞篷车厢里的货物全淋湿了。
dà yǔ bǎ chǎng péng chē xiāng lǐ de huò wù quán lín shī le.Cơn mưa lớn làm ướt sũng toàn bộ hàng hóa trong thùng xe không mui.
敞篷车 đọc là chǎng péng chē, nghĩa là xe mui trần; xe mở mui. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chǎng péng chē] [敞 篷 车]
xe mui trần; xe mở mui
大雨把敞篷车厢里的货物全淋湿了。
dà yǔ bǎ chǎng péng chē xiāng lǐ de huò wù quán lín shī le.Cơn mưa lớn làm ướt sũng toàn bộ hàng hóa trong thùng xe không mui.
敞篷车 (chǎng péng chē) nghĩa là xe mui trần; xe mở mui.
Viết lần lượt từng chữ 敞, 篷, 车 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.