篷车 đọc là péng chē, nghĩa là xe tải có mui; xe caravan. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 篷车
篷车 nghĩa là gì?
篷车 (péng chē) nghĩa là xe tải có mui; xe caravan.
Cách viết 篷车 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 篷, 车 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 篷车?
Thường gặp: 大篷车 (dà péng chē) – xe tải có bạt phủ; 敞篷车 (chǎng péng chē) – xe mui trần.