XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

篷车 đọc là péng chē, nghĩa là xe tải có mui; xe caravan. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

篷车

[péng chē] [篷 车]

xe tải có mui; xe caravan; xe van

大雨把敞篷车厢里的货物全淋湿了。

dà yǔ bǎ chǎng péng chē xiāng lǐ de huò wù quán lín shī le.

Cơn mưa lớn làm ướt sũng toàn bộ hàng hóa trong thùng xe không mui.

Hỏi đáp về từ 篷车

篷车 nghĩa là gì?

篷车 (péng chē) nghĩa là xe tải có mui; xe caravan.

Cách viết 篷车 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 篷, 车 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 篷车?

Thường gặp: 大篷车 (dà péng chē) – xe tải có bạt phủ; 敞篷车 (chǎng péng chē) – xe mui trần.