XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 笛 đọc là dí, nghĩa là sáo. Thuộc bộ Trúc 竹. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

笛

[dí]

sáo

窗外传来了悠扬的笛子声。

chuāng wài chuán lái le yōu yáng de dí zǐ shēng.

Ngoài cửa sổ vọng lại tiếng sáo du dương.

他用竹子做了一支笛子。

tā yòng zhú zi zuò le yì zhī dí zǐ.

Anh ấy dùng tre làm một cây sáo.

他每天晚上都吹笛子。

tā měi tiān wǎn shàng dōu chuī dí zǐ.

Tối nào anh ấy cũng thổi sáo.

Hỏi đáp về chữ 笛

笛 nghĩa là gì?

笛 (dí) nghĩa là sáo.

Cách viết chữ 笛 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 笛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 笛 thuộc bộ Trúc (竹).

Chữ 笛 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 笛子 (dí zi) – sáo trúc; 哨笛 (shào dí) – cái còi; 木笛 (mù dí) – sáo recorder (nhạc cụ) (Đài Loan); 汽笛 (qì dí) – còi hơi; 直笛 (zhí dí) – sáo recorder (nhạc cụ) (Đài Loan); 竖笛 (shù dí) – sáo dọc.