XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

笛子 đọc là dí zi, nghĩa là sáo trúc; lượng từ: 管 (guǎn). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

笛子

[dí zi] [笛 子]

sáo trúc; lượng từ: 管 (guǎn)

管乐器,通常用竹子制成

王老师在传统乐器讲座中,现场吹奏了一曲笛子独奏。

wáng lǎo shī zài chuán tǒng yuè qì jiǎng zuò zhōng, xiàn chǎng chuī zòu le yì qǔ dí zǐ dú zòu.

Thầy Vương đã biểu diễn một khúc độc tấu sáo trúc tại buổi toạ đàm về nhạc cụ truyền thống.

管

他用竹子做了一支笛子。

tā yòng zhú zi zuò le yì zhī dí zǐ.

Anh ấy dùng tre làm một cây sáo.

他每天晚上都吹笛子。

tā měi tiān wǎn shàng dōu chuī dí zǐ.

Tối nào anh ấy cũng thổi sáo.

Hỏi đáp về từ 笛子

笛子 nghĩa là gì?

笛子 (dí zi) nghĩa là sáo trúc; lượng từ: 管 (guǎn). Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 笛子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 笛, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.