XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

笛膜 đọc là dí mó, nghĩa là màng che lỗ trên sáo và tạo ra âm thanh ù ù. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

笛膜

[dí mó] [笛 膜]

màng che lỗ trên sáo và tạo ra âm thanh ù ù

Hỏi đáp về từ 笛膜

笛膜 nghĩa là gì?

笛膜 (dí mó) nghĩa là màng che lỗ trên sáo và tạo ra âm thanh ù ù.

Cách viết 笛膜 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 笛, 膜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.