XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

警笛 đọc là jǐng dí, nghĩa là còi báo động. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 警笛

警笛 nghĩa là gì?

警笛 (jǐng dí) nghĩa là còi báo động.

Cách viết 警笛 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 警, 笛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.