XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

警报器 đọc là jǐng bào qì, nghĩa là còi báo động. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

警报器

[jǐng bào qì] [警 报 器]

còi báo động

他不小心触动了墙上的警报器。

tā bù xiǎo xīn chù dòng le qiáng shàng de jǐng bào qì.

Anh ấy vô tình chạm vào chuông báo động trên tường.

警报器发出了短促的尖声。

jǐng bào qì fā chū le duǎn cù de jiān shēng.

Còi báo động phát ra tiếng kêu ngắn và gắt.

Hỏi đáp về từ 警报器

警报器 nghĩa là gì?

警报器 (jǐng bào qì) nghĩa là còi báo động.

Cách viết 警报器 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 警, 报, 器 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.