汽笛 đọc là qì dí, nghĩa là còi hơi; còi tàu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 汽笛
汽笛 nghĩa là gì?
汽笛 (qì dí) nghĩa là còi hơi; còi tàu.
Cách viết 汽笛 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 汽, 笛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.