汽水
[qì shuǐ] [汽 THỦY]
nước ngọt có ga
含二氧化碳气体的清凉饮料
夏天喝冷汽水真舒服。
xià tiān hē lěng qì shuǐ zhēn shū fú.Mùa hè uống nước ngọt lạnh thật dễ chịu.
瓶口没盖紧,汽水走气了。
píng kǒu méi gài jǐn, qì shuǐ zǒu qì le.Miệng chai không đậy chặt, nước ngọt mất ga rồi.
汽水 đọc là qì shuǐ, nghĩa là nước ngọt có ga. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qì shuǐ] [汽 THỦY]
nước ngọt có ga
含二氧化碳气体的清凉饮料
夏天喝冷汽水真舒服。
xià tiān hē lěng qì shuǐ zhēn shū fú.Mùa hè uống nước ngọt lạnh thật dễ chịu.
瓶口没盖紧,汽水走气了。
píng kǒu méi gài jǐn, qì shuǐ zǒu qì le.Miệng chai không đậy chặt, nước ngọt mất ga rồi.
汽水 (qì shuǐ) nghĩa là nước ngọt có ga. Đây là từ thuộc HSK 4.
Viết lần lượt từng chữ 汽, 水 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 根汁汽水 (gēn zhī qì shuǐ) – bia rễ cây.