XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

泪水 đọc là lèi shuǐ, nghĩa là nước mắt; lệ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

泪水

[lèi shuǐ] [泪 THỦY]

nước mắt; lệ

眼睛因悲伤等流出的水

她的眼里满是激动的泪水。

tā de yǎn lǐ mǎn shì jī dòng de lèi shuǐ.

Trong mắt cô ấy tràn ngập nước mắt xúc động.

她低着头,泪水垂落在书页上。

tā dī zhe tóu, lèi shuǐ chuí luò zài shū yè shàng.

Cô cúi đầu, nước mắt rơi xuống trang sách.

泪水让她的视线变得一片朦胧。

lèi shuǐ ràng tā de shì xiàn biàn de yí piàn méng lóng.

Nước mắt làm tầm nhìn của cô trở nên mờ mịt.

离别时,大家忍不住流下了泪水。

lí bié shí, dà jiā rěn bú zhù liú xià le lèi shuǐ.

Lúc chia ly, mọi người không kìm được rơi nước mắt.

Hỏi đáp về từ 泪水

泪水 nghĩa là gì?

泪水 (lèi shuǐ) nghĩa là nước mắt; lệ. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 泪水 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 泪, 水 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 泪水?

Thường gặp: 泪水涟涟 (lèi shuǐ lián lián) – nước mắt như suối (thành ngữ).