XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

胶水 đọc là jiāo shuǐ, nghĩa là keo dán. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

胶水【膠水】

[jiāo shuǐ] [胶 THỦY]

keo dán

一种具有黏性的液体,用于粘贴物体。

信封没有粘好,需要再涂一点儿胶水。

xìn fēng méi yǒu nián hǎo, xū yào zài tú yì diǎn r jiāo shuǐ.

Phong bì dán chưa dính, cần bôi thêm một chút keo dán.

手上沾了胶水,黏糊糊的感觉很不舒服。

shǒu shàng zhān le jiāo shuǐ, nián hū hu de gǎn jué hěn bù shū fú.

Tay dính keo, cảm giác nhớp dính rất khó chịu.

胶水干了就粘不住了。

jiāo shuǐ gān le jiù nián bú zhù le.

Keo khô rồi thì không dán dính được nữa.

Hỏi đáp về từ 胶水

胶水 nghĩa là gì?

胶水 (jiāo shuǐ) nghĩa là keo dán. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 胶水 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 胶, 水 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

胶水 (jiāo shuǐ) là gì? Nghĩa, cách viết, ví dụ | XueHanYu