XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

橡皮 đọc là xiàng pí, nghĩa là cao su; cục tẩy. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

橡皮

[xiàng pí] [橡 皮]

cao su; cục tẩy; lượng từ: 块 (kuài)

用橡胶等制成的擦除铅笔字迹的文具。

王老师递给他一块橡皮,让他擦去草稿纸上的笔误。

wáng lǎo shī dì gěi tā yí kuài xiàng pí, ràng tā cā qù cǎo gǎo zhǐ shàng de bǐ wù.

Thầy Vương đưa cho anh ấy một cục tẩy để anh xóa đi những lỗi viết nhầm trên giấy nháp.

块

她把头发用橡皮筋扎成了一个马尾辫。

tā bǎ tóu fa yòng xiàng pí jīn zhā chéng le yí gè mǎ wěi biàn.

Cô ấy dùng dây thun buộc tóc thành đuôi ngựa.

这个淘气的小男孩趁老师不注意,悄悄把同学的橡皮藏了起来,引得全班哄堂大笑。

zhè ge táo qì de xiǎo nán hái chèn lǎo shī bú zhù yì, qiāo qiāo bǎ tóng xué de xiàng pí cáng le qǐ lái, yǐn de quán bān hōng táng dà xiào.

Cậu bé nghịch ngợm này nhân lúc thầy giáo không để ý, lén giấu cục tẩy của bạn cùng lớp đi, khiến cả lớp cười ồ lên.

Hỏi đáp về từ 橡皮

橡皮 nghĩa là gì?

橡皮 (xiàng pí) nghĩa là cao su; cục tẩy. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 橡皮 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 橡, 皮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 橡皮?

Thường gặp: 橡皮擦 (xiàng pí cā) – cục tẩy; 橡皮泥 (xiàng pí ní) – đất sét dẻo; 橡皮球 (xiàng pí qiú) – quả bóng cao su; 橡皮筋 (xiàng pí jīn) – dây thun; 橡皮线 (xiàng pí xiàn) – dây điện (bọc cao su); 橡皮膏 (xiàng pí gāo) – băng dính cá nhân.