橡皮擦
[xiàng pí cā] [橡 皮 擦]
cục tẩy; cao su; lượng từ: 块 (kuài)
我写错了字,需要用橡皮擦掉。
wǒ xiě cuò le zì, xū yào yòng xiàng pí cā diào.Tôi viết sai chữ rồi, cần dùng cục tẩy để xóa đi.
橡皮擦 đọc là xiàng pí cā, nghĩa là cục tẩy; cao su. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiàng pí cā] [橡 皮 擦]
cục tẩy; cao su; lượng từ: 块 (kuài)
我写错了字,需要用橡皮擦掉。
wǒ xiě cuò le zì, xū yào yòng xiàng pí cā diào.Tôi viết sai chữ rồi, cần dùng cục tẩy để xóa đi.
橡皮擦 (xiàng pí cā) nghĩa là cục tẩy; cao su.
Viết lần lượt từng chữ 橡, 皮, 擦 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.