XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 橡 đọc là xiàng, nghĩa là cây sồi; Quercus serrata. Thuộc bộ Mộc 木. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

橡

[xiàng]

cây sồi; Quercus serrata

这种橡胶材料具有极高的弹性。

zhè zhǒng xiàng jiāo cái liào jù yǒu jí gāo de tán xìng.

Loại vật liệu cao su này có tính đàn hồi cực cao.

我写错了字,需要用橡皮擦掉。

wǒ xiě cuò le zì, xū yào yòng xiàng pí cā diào.

Tôi viết sai chữ rồi, cần dùng cục tẩy để xóa đi.

他的铅笔盒里放着几块新买的橡皮。

tā de qiān bǐ hé lǐ fàng zhe jǐ kuài xīn mǎi de xiàng pí.

Trong hộp bút của anh ấy có vài cục tẩy mới mua.

Hỏi đáp về chữ 橡

橡 nghĩa là gì?

橡 (xiàng) nghĩa là cây sồi; Quercus serrata.

Cách viết chữ 橡 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 橡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 橡 thuộc bộ Mộc (木).

Chữ 橡 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 橡皮 (xiàng pí) – cao su; 橡胶 (xiàng jiāo) – cao su; 橡子 (xiàng zǐ) – hạt sồi; 橡实 (xiàng shí) – hạt sồi; 橡木 (xiàng mù) – bằng gỗ sồi; 橡树 (xiàng shù) – cây sồi.