XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 筐 đọc là kuāng, nghĩa là cái rổ; lượng từ: 只 (zhī). Thuộc bộ Trúc 竹. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

筐

[kuāng]

cái rổ; lượng từ: 只 (zhī)

竹、藤等编成的盛物器具

奶奶把刚摘下来的苹果放进筐里。

nǎi nai bǎ gāng zhāi xià lái de píng guǒ fàng jìn kuāng lǐ.

Bà nội đặt những quả táo vừa hái xuống vào trong rổ.

只

他把手中的篮球高高抛向空中,精准地投进了篮筐。

tā bǎ shǒu zhōng de lán qiú gāo gāo pāo xiàng kōng zhōng, jīng zhǔn dì tóu jìn le lán kuāng.

Anh ấy tung quả bóng rổ trên tay lên cao và ném chuẩn xác vào rổ.

Hỏi đáp về chữ 筐

筐 nghĩa là gì?

筐 (kuāng) nghĩa là cái rổ; lượng từ: 只 (zhī). Đây là chữ thuộc HSK 8.

Cách viết chữ 筐 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 筐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 筐 thuộc bộ Trúc (竹).

Chữ 筐 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 筐箧 (kuāng qiè) – hộp chữ nhật hoặc rương; 箩筐 (luó kuāng) – cái giỏ lớn; 篮筐 (lán kuāng) – rổ bóng; 驮筐 (tuó kuāng) – giỏ đôi; 一箩筐 (yī luó kuāng) – rất nhiều; 筐箧中物 (kuāng qiè zhōng wù) – vật tầm thường.