篮筐
[lán kuāng] [篮 筐]
rổ bóng
他把手中的篮球高高抛向空中,精准地投进了篮筐。
tā bǎ shǒu zhōng de lán qiú gāo gāo pāo xiàng kōng zhōng, jīng zhǔn dì tóu jìn le lán kuāng.Anh ấy tung quả bóng rổ trên tay lên cao và ném chuẩn xác vào rổ.
篮筐 đọc là lán kuāng, nghĩa là rổ bóng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lán kuāng] [篮 筐]
rổ bóng
他把手中的篮球高高抛向空中,精准地投进了篮筐。
tā bǎ shǒu zhōng de lán qiú gāo gāo pāo xiàng kōng zhōng, jīng zhǔn dì tóu jìn le lán kuāng.Anh ấy tung quả bóng rổ trên tay lên cao và ném chuẩn xác vào rổ.
篮筐 (lán kuāng) nghĩa là rổ bóng.
Viết lần lượt từng chữ 篮, 筐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.