驮筐 đọc là tuó kuāng, nghĩa là giỏ đôi; quẩy đôi mắc trên lưng động vật thồ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 驮筐
驮筐 nghĩa là gì?
驮筐 (tuó kuāng) nghĩa là giỏ đôi; quẩy đôi mắc trên lưng động vật thồ.
Cách viết 驮筐 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 驮, 筐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.