XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

驮筐 đọc là tuó kuāng, nghĩa là giỏ đôi; quẩy đôi mắc trên lưng động vật thồ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

驮筐

[tuó kuāng] [驮 筐]

giỏ đôi; quẩy đôi mắc trên lưng động vật thồ

Hỏi đáp về từ 驮筐

驮筐 nghĩa là gì?

驮筐 (tuó kuāng) nghĩa là giỏ đôi; quẩy đôi mắc trên lưng động vật thồ.

Cách viết 驮筐 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 驮, 筐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.