XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 驮 đọc là tuó, nghĩa là thồ; chở trên lưng. Thuộc bộ Mã 马. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

驮【馱】

[tuó]

thồ; chở trên lưng; cõng

用背部负载人或物品

农民用马把农作物驮回了家中。

nóng mín yòng mǎ bǎ nóng zuò wù tuó huí le jiā zhōng.

Người nông dân dùng ngựa chở nông sản về nhà.

Hỏi đáp về chữ 驮

驮 nghĩa là gì?

驮 (tuó) nghĩa là thồ; chở trên lưng. Đây là chữ thuộc HSK 9.

Cách viết chữ 驮 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 驮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 驮 thuộc bộ Mã (马).

Chữ 驮 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 下驮 (xià tuó) – guốc mộc (dép Nhật Bản); 驮兽 (tuó shòu) – động vật thồ; 驮子 (duò zi) – hàng hóa của động vật thồ; 驮畜 (tuó chù) – động vật thồ; 驮筐 (tuó kuāng) – giỏ đôi; 驮篓 (tuó lǒu) – giỏ đôi.