XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 背 đọc là bēi, nghĩa là cõng; đeo trên lưng. Thuộc bộ Nhục 肉. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

背

[bēi]

1.cõng; đeo trên lưng; mang vác

他背着书包去学校。

tā bèi zhe shū bāo qù xué xiào.

Anh ấy đeo ba lô đi đến trường.

2.học thuộc lòng

凭记忆读出或记住

我晚上要背课文。

wǒ wǎn shàng yào bèi kè wén.

Tối nay tôi phải học thuộc bài khóa.

xui, không thuận

不顺利;倒霉

最近我手气很背。

zuì jìn wǒ shǒu qì hěn bèi.

Dạo này vận may của tôi rất xui.

真的吗?你再看看背包里面。

zhēn de ma? nǐ zài kàn kàn bēi bāo lǐ miàn.

Thật à? Cậu xem lại bên trong ba lô đi.

Trong bài: Nhận phòng khách sạn · 差点儿

他们两人的家庭背景完全不同。

tā men liǎng rén de jiā tíng bèi jǐng wán quán bù tóng.

Hoàn cảnh gia đình của hai người họ hoàn toàn khác nhau.

好,那我们就准备背包,带点儿水。

hǎo, nà wǒ men jiù zhǔn bèi bēi bāo, dài diǎn r shuǐ.

Được, vậy chúng mình chuẩn bị ba lô, mang chút nước.

Trong bài: Chuyến đi cuối tuần · 要是…就…

Hỏi đáp về chữ 背

背 nghĩa là gì?

背 (bēi) nghĩa là cõng; đeo trên lưng. Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 背 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 背 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 背 thuộc bộ Nhục (肉).

Chữ 背 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 背后 (bèi hòu) – phía sau; 背景 (bèi jǐng) – bối cảnh; 背包 (bēi bāo) – ba lô; 背心 (bèi xīn) – áo không tay (áo vest, áo ghi lê, áo ba lỗ, áo tank top, v.v.); 背着 (bēi zhe) – cõng, đeo trên lưng; 背叛 (bèi pàn) – phản bội.