XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

反面 đọc là fǎn miàn, nghĩa là mặt trái; mặt sau. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

反面

[fǎn miàn] [反 面]

mặt trái; mặt sau; mặt khác (của vấn đề, v.v.)

物体的背面或相反的一面

我们不仅要看问题的正面,也要看问题的反面。

wǒ men bù jǐn yào kàn wèn tí de zhèng miàn, yě yào kàn wèn tí de fǎn miàn.

Chúng ta không chỉ phải nhìn mặt tích cực mà còn phải nhìn cả mặt trái của vấn đề.

phản diện; tiêu cực; trái chiều

坏的、消极的或对立的

这部电影里的反面角色演得很逼真。

zhè bù diàn yǐng lǐ de fǎn miàn jué sè yǎn de hěn bī zhēn.

Nhân vật phản diện trong bộ phim này diễn rất chân thực.

这张纸的反面可以用来打草稿。

zhè zhāng zhǐ de fǎn miàn kě yǐ yòng lái dǎ cǎo gǎo.

Mặt trái của tờ giấy này có thể dùng làm nháp.

老师把这个错误当作反面典型来讲。

lǎo shī bǎ zhè ge cuò wù dàng zuò fǎn miàn diǎn xíng lái jiǎng.

Giáo viên lấy lỗi này làm ví dụ tiêu biểu phản diện để giảng giải.

Hỏi đáp về từ 反面

反面 nghĩa là gì?

反面 (fǎn miàn) nghĩa là mặt trái; mặt sau. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 反面 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 反, 面 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 反面?

Thường gặp: 反面儿 (fǎn miàn r) – biến thể er hoá của 反面 (fǎn miàn); 反面人物 (fǎn miàn rén wù) – nhân vật phản diện; 反面教员 (fǎn miàn jiào yuán) – (Trung Quốc) người dạy bằng ví dụ tiêu cực; 反面教材 (fǎn miàn jiào cái) – ví dụ tiêu cực.