反面教员
[fǎn miàn jiào yuán] [反 面 教 员]
(Trung Quốc) người dạy bằng ví dụ tiêu cực; người mà ta có thể học được điều không nên làm
反面教员 đọc là fǎn miàn jiào yuán, nghĩa là (Trung Quốc) người dạy bằng ví dụ tiêu cực; người mà ta có thể học được điều không nên làm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fǎn miàn jiào yuán] [反 面 教 员]
(Trung Quốc) người dạy bằng ví dụ tiêu cực; người mà ta có thể học được điều không nên làm
反面教员 (fǎn miàn jiào yuán) nghĩa là (Trung Quốc) người dạy bằng ví dụ tiêu cực; người mà ta có thể học được điều không nên làm.
Viết lần lượt từng chữ 反, 面, 教, 员 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.