反面教材
[fǎn miàn jiào cái] [反 面 教 材]
ví dụ tiêu cực; điều gì đó dạy ta không nên làm
这次失败的教训成了一个极好的反面教材。
zhè cì shī bài de jiào xùn chéng le yí gè jí hǎo de fǎn miàn jiào cái.Bài học thất bại lần này đã trở thành một tấm gương phản diện rất tốt.
反面教材 đọc là fǎn miàn jiào cái, nghĩa là ví dụ tiêu cực; điều gì đó dạy ta không nên làm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fǎn miàn jiào cái] [反 面 教 材]
ví dụ tiêu cực; điều gì đó dạy ta không nên làm
这次失败的教训成了一个极好的反面教材。
zhè cì shī bài de jiào xùn chéng le yí gè jí hǎo de fǎn miàn jiào cái.Bài học thất bại lần này đã trở thành một tấm gương phản diện rất tốt.
反面教材 (fǎn miàn jiào cái) nghĩa là ví dụ tiêu cực; điều gì đó dạy ta không nên làm.
Viết lần lượt từng chữ 反, 面, 教, 材 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.