反面人物
[fǎn miàn rén wù] [反 面 NHÂN 物]
nhân vật phản diện; người xấu (trong câu chuyện)
反面人物 đọc là fǎn miàn rén wù, nghĩa là nhân vật phản diện; người xấu (trong câu chuyện). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fǎn miàn rén wù] [反 面 NHÂN 物]
nhân vật phản diện; người xấu (trong câu chuyện)
反面人物 (fǎn miàn rén wù) nghĩa là nhân vật phản diện; người xấu (trong câu chuyện).
Viết lần lượt từng chữ 反, 面, 人, 物 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.