XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

反派 đọc là fǎn pài, nghĩa là nhân vật phản diện (của một vở kịch, phim, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

反派

[fǎn pài] [反 派]

nhân vật phản diện (của một vở kịch, phim, v.v.)

在这部电影里,反派是邪恶力量的化身。

zài zhè bù diàn yǐng lǐ, fǎn pài shì xié è lì liàng de huà shēn.

Trong bộ phim này, nhân vật phản diện là hiện thân của thế lực tà ác.

他首次出演反派角色,获得了观众的高度评价。

tā shǒu cì chū yǎn fǎn pài jué sè, huò dé le guān zhòng de gāo dù píng jià.

Lần đầu xuất hiện với vai phản diện, anh ấy đã nhận được đánh giá cao từ khán giả.

在历史剧中,那个反派角色做尽坏事,简直无恶不作。

zài lì shǐ jù zhōng, nà ge fǎn pài jué sè zuò jìn huài shì, jiǎn zhí wú è bú zuò.

Trong phim lịch sử, nhân vật phản diện đó làm đủ chuyện ác, quả thực phạm mọi hành vi sai trái.

Hỏi đáp về từ 反派

反派 nghĩa là gì?

反派 (fǎn pài) nghĩa là nhân vật phản diện (của một vở kịch, phim, v.v.).

Cách viết 反派 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 反, 派 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 反派?

Thường gặp: 造反派 (zào fǎn pài) – phe nổi loạn.