XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

反面儿 đọc là fǎn miàn r, nghĩa là biến thể er hoá của 反面 (fǎn miàn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 反面儿

反面儿 nghĩa là gì?

反面儿 (fǎn miàn r) nghĩa là biến thể er hoá của 反面 (fǎn miàn).

Cách viết 反面儿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 反, 面, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.