XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

侧面 đọc là cè miàn, nghĩa là bên cạnh; mặt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

侧面【側面】

[cè miàn] [侧 面]

bên cạnh; mặt; bình diện

物体的旁边一面;事情的某个方面。

我们应该从侧面了解这件事的真实背景。

wǒ men yīng gāi cóng cè miàn liǎo jiě zhè jiàn shì de zhēn shí bèi jǐng.

Chúng ta nên tìm hiểu bối cảnh thực sự của sự việc này từ góc độ gián tiếp.

比如项羽和刘邦的性格,在本纪和列传里有不同的侧面,视角很分散。

bǐ rú xiàng yǔ hé liú bāng de xìng gé, zài běn jì hé liè zhuàn lǐ yǒu bù tóng de cè miàn, shì jiǎo hěn fēn sàn.

Ví dụ tính cách của Hạng Vũ và Lưu Bang, trong bản kỷ và liệt truyện có những khía cạnh khác nhau, góc nhìn rất phân tán.

Trong bài: Phương pháp luận tự sự trong Sử Ký Tư Mã Thiên · 与其说……不如说……

手机屏幕坏了,他只能靠侧面的按键来关机。

shǒu jī píng mù huài le, tā zhǐ néng kào cè miàn de àn jiàn lái guān jī.

Màn hình điện thoại bị hỏng, anh ấy chỉ có thể dùng nút bấm ở cạnh bên để tắt máy.

Hỏi đáp về từ 侧面

侧面 nghĩa là gì?

侧面 (cè miàn) nghĩa là bên cạnh; mặt. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 侧面 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 侧, 面 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 侧面?

Thường gặp: 多侧面 (duō cè miàn) – nhiều mặt.