XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

脊梁 đọc là jǐ liáng, nghĩa là xương sống; cột sống. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

脊梁【脊樑】

[jǐ liáng] [脊 梁]

1.xương sống; cột sống; tiếng Đài Loan đọc là [jǐ liang]

脊柱;人或动物后背正中的骨头。

遇到挫折时我们要挺起脊梁,勇敢地面对生活中的风浪。

yù dào cuò zhé shí wǒ men yào tǐng qǐ jǐ liáng, yǒng gǎn dì miàn duì shēng huó zhōng de fēng làng.

Khi gặp khó khăn thử thách, chúng ta phải đứng thẳng lưng, dũng cảm đối mặt với sóng gió cuộc đời.

2.trụ cột, rường cột, chỗ dựa vững chắc

比喻在集体或国家中起骨干作用的人或力量。

无数仁人志士构成了民族的脊梁。

wú shù rén rén zhì shì gòu chéng le mín zú de jǐ liáng.

Vô số chí sĩ nhân đức đã tạo nên rường cột của dân tộc.

Hỏi đáp về từ 脊梁

脊梁 nghĩa là gì?

脊梁 (jǐ liáng) nghĩa là xương sống; cột sống. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 脊梁 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 脊, 梁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 脊梁?

Thường gặp: 戳脊梁 (chuō jǐ liang) – chỉ trích sau lưng; 脊梁骨 (jǐ liang gǔ) – xương sống; 戳脊梁骨 (chuō jǐ liang gǔ) – chỉ trích sau lưng.