脊梁骨 đọc là jǐ liang gǔ, nghĩa là xương sống. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 脊梁骨
脊梁骨 nghĩa là gì?
脊梁骨 (jǐ liang gǔ) nghĩa là xương sống.
Cách viết 脊梁骨 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 脊, 梁, 骨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 脊梁骨?
Thường gặp: 戳脊梁骨 (chuō jǐ liang gǔ) – chỉ trích sau lưng.