箩筐 đọc là luó kuāng, nghĩa là cái giỏ lớn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 箩筐
箩筐 nghĩa là gì?
箩筐 (luó kuāng) nghĩa là cái giỏ lớn.
Cách viết 箩筐 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 箩, 筐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 箩筐?
Thường gặp: 一箩筐 (yī luó kuāng) – rất nhiều.