XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 竿 đọc là gān, nghĩa là cây sào. Thuộc bộ Trúc 竹. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

竿

[gān]

cây sào

在天下大乱之际,若想立竿见影重塑秩序,最有效的手段莫过于严明的法治。

zài tiān xià dà luàn zhī jì, ruò xiǎng lì gān jiàn yǐng chóng sù zhì xù, zuì yǒu xiào de shǒu duàn mò guò yú yán míng de fǎ zhì.

Vào lúc thiên hạ đại loạn, nếu muốn lập tức tái thiết trật tự, thủ đoạn hiệu quả nhất không gì bằng nền pháp trị nghiêm minh.

Trong bài: Đối thoại Đạo gia và Pháp gia về trật tự xã hội · 莫过于

贫苦农民揭竿而起,反抗压迫。

pín kǔ nóng mín jiē gān ér qǐ, fǎn kàng yā pò.

Nông dân nghèo khổ dấy binh khởi nghĩa, phản kháng áp bức.

他手里拿着一根尖锐的竹竿。

tā shǒu lǐ ná zhe yì gēn jiān ruì de zhú gān.

Trong tay anh ấy cầm một cây gậy trúc vót nhọn.

Hỏi đáp về chữ 竿

竿 nghĩa là gì?

竿 (gān) nghĩa là cây sào.

Cách viết chữ 竿 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 竿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 竿 thuộc bộ Trúc (竹).

Chữ 竿 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 竹竿 (zhú gān) – sào tre; 北竿 (běi gān) – Đảo Bạch Can, một trong quần đảo Mã Tổ; 南竿 (nán gān) – Đảo Nankan, một trong quần đảo Matsu; 标竿 (biāo gān) – tiêu chuẩn; 桅竿 (wéi gān) – cột buồm; 滑竿 (huá gān) – một loại kiệu, thường làm bằng tre và gắn trên hai cây sào tre dài.