XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

竹竿 đọc là zhú gān, nghĩa là sào tre; gậy tre. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

竹竿

[zhú gān] [竹 竿]

sào tre; gậy tre

削去枝叶的竹子干茎

工人用竹竿搭建临时棚子。

gōng rén yòng zhú gān dā jiàn lín shí péng zǐ.

Công nhân dùng cây tre để dựng lều tạm thời.

他手里拿着一根尖锐的竹竿。

tā shǒu lǐ ná zhe yì gēn jiān ruì de zhú gān.

Trong tay anh ấy cầm một cây gậy trúc vót nhọn.

老人拄着竹竿艰难地爬上了山顶。

lǎo rén zhǔ zhe zhú gān jiān nán dì pá shàng le shān dǐng.

Cụ già chống gậy tre nhọc nhằn leo lên đến đỉnh núi.

Hỏi đáp về từ 竹竿

竹竿 nghĩa là gì?

竹竿 (zhú gān) nghĩa là sào tre; gậy tre. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 竹竿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 竹, 竿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.