爬竿 đọc là pá gān, nghĩa là leo cột (như trong thể dục dụng cụ hoặc xiếc); cột để leo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 爬竿
爬竿 nghĩa là gì?
爬竿 (pá gān) nghĩa là leo cột (như trong thể dục dụng cụ hoặc xiếc); cột để leo.
Cách viết 爬竿 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 爬, 竿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.