XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 爬 đọc là pá, nghĩa là bò; leo. Thuộc bộ Trảo 爪. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

爬

[pá]

bò; leo; ngồi dậy hoặc đứng dậy

小猫爬上了桌子。

xiǎo māo pá shàng le zhuō zi.

Con mèo nhỏ trèo lên bàn.

天气很好,我们周六去爬山吧。

tiān qì hěn hǎo, wǒ men zhōu liù qù pá shān ba.

Thời tiết rất đẹp, thứ Bảy chúng ta đi leo núi nhé.

Trong bài: Kế hoạch đi leo núi cuối tuần

我和好友约好周末一起去爬山。

wǒ hé hǎo yǒu yuē hǎo zhōu mò yì qǐ qù pá shān.

Tôi và người bạn thân đã hẹn nhau cuối tuần cùng đi leo núi.

是吗?你们那时候爬了多长时间?

shì ma? nǐ men nà shí hòu pá le duō cháng shí jiān?

Thế à? Lúc đó các em đã leo bao lâu?

Trong bài: Kể về trải nghiệm leo núi · 了 và 过

Hỏi đáp về chữ 爬

爬 nghĩa là gì?

爬 (pá) nghĩa là bò; leo. Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 爬 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 爬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 爬 thuộc bộ Trảo (爪).

Chữ 爬 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 爬山 (pá shān) – leo núi; 连滚带爬 (lián gǔn dài pá) – lăn lộn bò trườn; 攀爬 (pān pá) – leo trèo; 爬上 (pá shàng) – leo lên; 爬升 (pá shēng) – tăng lên; 爬墙 (pá qiáng) – trèo tường.