XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

连滚带爬 đọc là lián gǔn dài pá, nghĩa là lăn lộn bò trườn; cố gắng thoát thân một cách điên cuồng (thành ngữ). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

连滚带爬【連滾帶爬】

[lián gǔn dài pá] [连 滚 带 爬]

lăn lộn bò trườn; cố gắng thoát thân một cách điên cuồng (thành ngữ)

形容慌张跌撞或狼狈逃跑的样子。

听到爆炸声,大家连滚带爬地逃出了大楼。

tīng dào bào zhà shēng, dà jiā lián gǔn dài pá dì táo chū le dà lóu.

Nghe thấy tiếng nổ, mọi người lăn lộn bò trườn tháo chạy khỏi tòa nhà.

Hỏi đáp về từ 连滚带爬

连滚带爬 nghĩa là gì?

连滚带爬 (lián gǔn dài pá) nghĩa là lăn lộn bò trườn; cố gắng thoát thân một cách điên cuồng (thành ngữ). Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 连滚带爬 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 连, 滚, 带, 爬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.