XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

连任 đọc là lián rèn, nghĩa là tiếp tục giữ chức (chính trị); phục vụ thêm một nhiệm kỳ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

连任【連任】

[lián rèn] [连 任]

tiếp tục giữ chức (chính trị); phục vụ thêm một nhiệm kỳ

连续担任同一个职务

这位校长工作出色,成功连任下一届职务。

zhè wèi xiào zhǎng gōng zuò chū sè, chéng gōng lián rèn xià yí jiè zhí wù.

Vị hiệu trưởng này làm việc xuất sắc, tái đắc cử thành công nhiệm kỳ tới.

Hỏi đáp về từ 连任

连任 nghĩa là gì?

连任 (lián rèn) nghĩa là tiếp tục giữ chức (chính trị); phục vụ thêm một nhiệm kỳ. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 连任 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 连, 任 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.