XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

责任 đọc là zé rèn, nghĩa là trách nhiệm; lỗi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

责任【責任】

[zé rèn] [责 任]

trách nhiệm; lỗi; phận sự

分内应做的事或应承担的过失。

每个人都有责任。

měi gè rén dōu yǒu zé rèn.

Mỗi người đều có trách nhiệm.

个

具体是哪个条款?他们认定责任在谁?

jù tǐ shì nǎ gè tiáo kuǎn? tā men rèn dìng zé rèn zài shuí?

Cụ thể là điều khoản nào? Họ xác định trách nhiệm thuộc về ai?

Trong bài: Trách nhiệm bồi thường tai nạn xe tự hành · Câu bị động với 被

保持环境清洁是每个人的责任。

bǎo chí huán jìng qīng jié shì měi gè rén de zé rèn.

Giữ gìn môi trường sạch sẽ là trách nhiệm của mỗi người.

这么累还认真核对,你确实很有责任心。

zhè me lèi hái rèn zhēn hé duì, nǐ què shí hěn yǒu zé rèn xīn.

Mệt như vậy mà vẫn nghiêm túc đối chiếu, em thực sự rất có tinh thần trách nhiệm.

Trong bài: Dù mệt vẫn hoàn thành dự án · 尽管…还是…

Hỏi đáp về từ 责任

责任 nghĩa là gì?

责任 (zé rèn) nghĩa là trách nhiệm; lỗi. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 责任 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 责, 任 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 责任?

Thường gặp: 责任感 (zé rèn gǎn) – tinh thần trách nhiệm; 有责任 (yǒu zé rèn) – chịu trách nhiệm; 负责任 (fù zé rèn) – chịu trách nhiệm; 责任人 (zé rèn rén) – người chịu trách nhiệm; 责任制 (zé rèn zhì) – chế độ trách nhiệm công việc; 责任心 (zé rèn xīn) – tinh thần trách nhiệm.