XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

有责任 đọc là yǒu zé rèn, nghĩa là chịu trách nhiệm; có trách nhiệm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

有责任

[yǒu zé rèn] [HỮU 责 任]

chịu trách nhiệm; có trách nhiệm

这么累还认真核对,你确实很有责任心。

zhè me lèi hái rèn zhēn hé duì, nǐ què shí hěn yǒu zé rèn xīn.

Mệt như vậy mà vẫn nghiêm túc đối chiếu, em thực sự rất có tinh thần trách nhiệm.

Trong bài: Dù mệt vẫn hoàn thành dự án · 尽管…还是…

他把所有责任都揽在自己身上。

tā bǎ suǒ yǒu zé rèn dōu lǎn zài zì jǐ shēn shàng.

Anh ấy nhận hết mọi trách nhiệm về phần mình.

我们作为研究人员,也有责任继续监督这些行为。

wǒ men zuò wéi yán jiū rén yuán, yě yǒu zé rèn jì xù jiān dū zhè xiē xíng wéi.

Chúng ta với tư cách người làm nghiên cứu, cũng có trách nhiệm tiếp tục giám sát các hành vi này.

Trong bài: Tranh biện về giới hạn thu thập dữ liệu cá nhân của ứng dụng

Hỏi đáp về từ 有责任

有责任 nghĩa là gì?

有责任 (yǒu zé rèn) nghĩa là chịu trách nhiệm; có trách nhiệm.

Cách viết 有责任 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 有, 责, 任 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 有责任?

Thường gặp: 负有责任 (fù yǒu zé rèn) – có lỗi.