XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

责任感 đọc là zé rèn gǎn, nghĩa là tinh thần trách nhiệm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

责任感【責任感】

[zé rèn gǎn] [责 任 感]

tinh thần trách nhiệm

自觉做好分内之事的意识

王老师对教学充满热情,对每一位学员都抱有极高的责任感。

wáng lǎo shī duì jiào xué chōng mǎn rè qíng, duì měi yí wèi xué yuán dōu bào yǒu jí gāo de zé rèn gǎn.

Thầy Vương tràn đầy nhiệt huyết trong giảng dạy và luôn có tinh thần trách nhiệm rất cao với từng học viên.

对,而且除了物质奖励,企业文化应倡导共情与责任感,这样才能增强团队凝聚力。

duì, ér qiě chú le wù zhì jiǎng lì, qǐ yè wén huà yìng chàng dǎo gòng qíng yǔ zé rèn gǎn, zhè yàng cái néng zēng qiáng tuán duì níng jù lì.

Vâng, hơn nữa bên cạnh khen thưởng vật chất, văn hóa doanh nghiệp nên đề cao sự thấu cảm và tinh thần trách nhiệm, như vậy mới tăng cường được sự gắn kết đội ngũ.

Trong bài: Triết học Mencius trong quản trị nhân sự

他是一个非常有责任感的人。

tā shì yí gè fēi cháng yǒu zé rèn gǎn de rén.

Anh ấy là một người có tinh thần trách nhiệm rất cao.

参与公益事业有助于提升社会责任感。

cān yù gōng yì shì yè yǒu zhù yú tí shēng shè huì zé rèn gǎn.

Tham gia sự nghiệp công ích giúp nâng cao tinh thần trách nhiệm xã hội.

Hỏi đáp về từ 责任感

责任感 nghĩa là gì?

责任感 (zé rèn gǎn) nghĩa là tinh thần trách nhiệm. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 责任感 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 责, 任, 感 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.