XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

动感 đọc là dòng gǎn, nghĩa là cảm giác chuyển động (thường trong tác phẩm nghệ thuật tĩnh); năng động. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

动感【動感】

[dòng gǎn] [动 感]

cảm giác chuyển động (thường trong tác phẩm nghệ thuật tĩnh); năng động; sinh động

充满活力或运动的感觉

这首歌曲节奏明快,充满动感。

zhè shǒu gē qǔ jié zòu míng kuài, chōng mǎn dòng gǎn.

Bài hát này nhịp điệu nhanh gọn, tràn đầy cảm giác năng động.

你对什么运动感兴趣?

nǐ duì shén me yùn dòng gǎn xìng qù?

Bạn hứng thú môn thể thao nào?

Hỏi đáp về từ 动感

动感 nghĩa là gì?

动感 (dòng gǎn) nghĩa là cảm giác chuyển động (thường trong tác phẩm nghệ thuật tĩnh); năng động. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 动感 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 动, 感 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.