起劲【起勁】
[qǐ jìn] [起 劲]
hăng hái; mạnh mẽ; nhiệt tình
情绪高涨,做事有干劲。
同学们在王老师的课堂上讨论得十分起劲。
tóng xué men zài wáng lǎo shī de kè táng shàng tǎo lùn de shí fēn qǐ jìn.Các bạn học sinh thảo luận vô cùng hăng say trong lớp học của thầy Vương.
起劲 đọc là qǐ jìn, nghĩa là hăng hái; mạnh mẽ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qǐ jìn] [起 劲]
hăng hái; mạnh mẽ; nhiệt tình
情绪高涨,做事有干劲。
同学们在王老师的课堂上讨论得十分起劲。
tóng xué men zài wáng lǎo shī de kè táng shàng tǎo lùn de shí fēn qǐ jìn.Các bạn học sinh thảo luận vô cùng hăng say trong lớp học của thầy Vương.
起劲 (qǐ jìn) nghĩa là hăng hái; mạnh mẽ. Đây là từ thuộc HSK 8.
Viết lần lượt từng chữ 起, 劲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.