XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

动摇 đọc là dòng yáo, nghĩa là lung lay; do dự. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

动摇

[dòng yáo] [动 摇]

lung lay; do dự; đung đưa

困难不能动摇他的信心。

kùn nán bù néng dòng yáo tā de xìn xīn.

Khó khăn không thể làm lung lay lòng tin của anh ấy.

你难道就不曾感到焦虑或者动摇吗?

nǐ nán dào jiù bù céng gǎn dào jiāo lǜ huò zhě dòng yáo ma?

Chẳng lẽ cậu chưa từng cảm thấy lo âu hoặc dao động sao?

Trong bài: Áp lực nghiên cứu học thuật · 唯有

正是这样,若不及时果断干预,飞涨的物价最终同样会动摇长期经济增长的根基。

zhèng shì zhè yàng, ruò bù jí shí guǒ duàn gān yù, fēi zhǎng de wù jià zuì zhōng tóng yàng huì dòng yáo cháng qī jīng jì zēng zhǎng de gēn jī.

Chính là như vậy, nếu không can thiệp kịp thời và dứt khoát, vật giá tăng vọt cuối cùng cũng sẽ làm lung lay nền tảng tăng trưởng kinh tế lâu dài.

Trong bài: Tranh luận điều chỉnh lãi suất kiềm chế lạm phát · 诚然

任何恐吓都不能动摇他的决心。

rèn hé kǒng hè dōu bù néng dòng yáo tā de jué xīn.

Bất kỳ sự đe dọa nào cũng không thể lay chuyển quyết tâm của anh ấy.

Hỏi đáp về từ 动摇

动摇 nghĩa là gì?

动摇 (dòng yáo) nghĩa là lung lay; do dự. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 动摇 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 动, 摇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 动摇?

Thường gặp: 不动摇 (bù dòng yáo) – không lay chuyển.