徘徊 đọc là pái huái, nghĩa là đi tới lui; chần chừ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 徘徊
徘徊 nghĩa là gì?
徘徊 (pái huái) nghĩa là đi tới lui; chần chừ. Đây là từ thuộc HSK 8.
Cách viết 徘徊 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 徘, 徊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.