XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

徘徊 đọc là pái huái, nghĩa là đi tới lui; chần chừ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

徘徊

[pái huái] [徘 徊]

đi tới lui; chần chừ; do dự; (về số liệu kinh doanh, v.v.) dao động

来回走动或犹豫不定

他在十字路口徘徊了很久,不知道该选哪条路。

tā zài shí zì lù kǒu pái huái le hěn jiǔ, bù zhī dào gāi xuǎn nǎ tiáo lù.

Anh ấy đi đi lại lại ở ngã tư rất lâu, không biết nên chọn con đường nào.

Hỏi đáp về từ 徘徊

徘徊 nghĩa là gì?

徘徊 (pái huái) nghĩa là đi tới lui; chần chừ. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 徘徊 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 徘, 徊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.